So sánh Tiêu chuẩn RMA và DIN – TẬP ĐOÀN SUNGDA

Tất cả các loại băng tải đều tuân theo một số hệ thống phân loại lớp phủ cao su được quốc tế chấp nhận, hầu hết các quốc gia tuân theo tiêu chuẩn phân loại DIN22102 của Đức, tất nhiên cũng có các tiêu chuẩn phân loại khu vực, ví dụ như hầu hết các nước châu Mỹ thường tuân theo tiêu chuẩn phân loại RMA của Mỹ, vậy sự khác biệt giữa hai tiêu chuẩn này là gì?

RMA là viết tắt của “Hiệp hội các nhà sản xuất cao su” tại Hoa Kỳ, đã thiết lập hai cấp độ tiêu chuẩn cho lớp phủ băng tải cao su: RMA-I và RMA-II. Cấp độ RMA-I (17Mpa) đáp ứng các yêu cầu cao hơn về độ giãn và độ dãn dài của cao su, và thường thể hiện khả năng chống cắt và chống trầy xước cao hơn so với RMA-II (14Mpa).

ARPM (Hiệp hội các nhà sản xuất sản phẩm cao su), kế thừa từ RMA, đã xuất bản sổ tay băng tải vào năm 2011, xác định cấp 1 với độ bền kéo 17 MPa, độ giãn dài khi đứt 400% và hao mòn thể tích 125 mm³, và cấp 2 với độ bền kéo 14 MPa, độ giãn dài khi đứt 400% và hao mòn thể tích 175 mm³. Điều này có nghĩa là các tiêu chuẩn do ARPM thiết lập có yêu cầu cao hơn về tỷ lệ mài mòn.

Tiêu chuẩn DIN được thiết lập bởi “Viện Tiêu chuẩn hóa Đức”, chữ cái “DIN” đại diện cho “Deutsches Institut für Normung”, họ xây dựng các quy định và tiêu chuẩn như một dịch vụ cho ngành công nghiệp Đức. Đây là một tổ chức phi lợi nhuận được đánh giá cao, có trụ sở tại Berlin từ năm 1917, nhiều tiêu chuẩn DIN đã được chuyển đổi thành tiêu chuẩn EN hoặc thậm chí là ISO. Ở châu Âu và nhiều nơi trên thế giới, tiêu chuẩn DIN được công nhận và chấp nhận rộng rãi hơn, đặc biệt trong trường hợp băng tải chống mài mòn.

Sự khác biệt chính giữa hai tiêu chuẩn được phản ánh trong ba thông số kỹ thuật cho lớp phủ cao su, đó là Độ bền kéo, Độ giãn dài khi đứt và Hao mòn do mài mòn.

Hạng mụcRMA-IRMA-IIDIN-WDIN-ZDIN-YDIN-X
Hao mòn (mm³)tối đa 150tối đa 200tối đa 90tối đa 250tối đa 150tối đa 120
Độ bền kéo (Mpa)tối thiểu 17tối thiểu 14tối thiểu 18tối thiểu 15tối thiểu 20tối thiểu 25
Độ giãn dài khi đứt (%)tối thiểu 400tối thiểu 400tối thiểu 400tối thiểu 350tối thiểu 400tối thiểu 450

Bảng dưới đây hiện là các tiêu chuẩn thực hiện băng tải phổ biến chính trên thế giới:

Cấp Lớp PhủQuốc GiaTiêu Chuẩn Áp DụngĐộ Bền Kéo Tối Thiểu
(Mpa)
Độ Giãn Dài Tối Thiểu Khi Đứt
(%)
Độ Mòn Tối Đa
(mm3)
DIN-ZĐứcDIN2210215350250
DIN-YĐứcDIN2210220400150
DIN-XĐứcDIN2210225450120
DIN-WĐứcDIN221021840090
RMA-IHoa KỳRMA17400150
RMA-IIHoa KỳRMA14400200
ARPM RMA-IHoa KỳARPM17400125
ARPM RMA-IIHoa KỳARPM14400175
ISO-LQuốc tếISO -1024715350200
ISO-HQuốc tếISO -1024724450120
ISO-DQuốc tếISO -1024718400100
AS-NÚcAS -133217400200
AS-MÚcAS -133224450125
AS-AÚcAS -13321740070
SANS-NNam PhiSANS-117317400150
SANS-MNam PhiSANS-117325450120
SANS-ANam PhiSANS-11731840070
BS-MAnhBS-49024450120
BS-NAnhBS-49017400200
IS-N-17Ấn ĐộIS 189117400200
IS-M-24Ấn ĐộIS 189124450150
JIS-GNhật BảnJIS-K 633214400250
JIS-LNhật BảnJIS-K 633215350200
JIS-DNhật BảnJIS-K 633218400100
JIS-HNhật BảnJIS-K 633224450120
GB-HTrung QuốcGB/T 798424450120
GB-DTrung QuốcGB/T 798418400100
GB-LTrung QuốcGB/T 798415350200

Công Ty TNHH Băng Tải Sungda

www.sungdagroup.com


Thẻ:,,,,,,