Tiêu chuẩn vỏ cao su của băng tải Ep từ Continental-III

Monster Hide: Monsterhide là hợp chất cấp II ARPM, mang lại khả năng bảo vệ tối ưu chống cắt và xước. Hợp chất được thiết kế để hấp thụ tác động từ đá sắc nhọn lớn.

MORS: Được pha chế để chống lại hàm lượng tecpen trong dăm gỗ và các loại hạt có dầu vừa phải. Nó có khả năng chống mài mòn khá và là lựa chọn giá trị tốt để xử lý vật liệu có dầu vừa phải khi không yêu cầu khả năng chống mài mòn cao.

Pathfinder® Arctic: Được thiết kế đặc biệt cho ngành công nghiệp ngũ cốc, nơi các hạt có dầu và các loại bụi khoáng hoặc dầu thực vật được kiểm soát dùng để phun chống bụi tiếp xúc với băng tải. Phù hợp đến -40°F (-40°C).

Pathfinder® Supreme: Được thiết kế đặc biệt cho ngành công nghiệp ngũ cốc, nơi các hạt có dầu và các loại bụi khoáng hoặc dầu thực vật được kiểm soát dùng để phun chống bụi tiếp xúc với băng tải.

Protector: Hợp chất cấp II cho các ứng dụng yêu cầu khả năng chống mài mòn và xước tốt cùng tuổi thọ uốn dẻo rất tốt.

Solar-Shield® XL 750: Một hợp chất vật liệu chịu nhiệt đặc biệt với khả năng chịu nhiệt vượt trội chống cứng và nứt. Nó được thiết kế để vận chuyển tải nóng ở nhiệt độ ngắt quãng lên đến 750°F (399°C) và duy trì các đặc tính chịu nhiệt ưu việt.

Stacker®: Hợp chất cao su cao cấp cấp I ARPM, được thiết kế cho khả năng chống cắt, xước và mài mòn tuyệt vời.

Survivor®: Khả năng chống mài mòn vượt trội, lý tưởng cho các ứng dụng mài mòn tốc độ cao như đá nghiền nhỏ, đá bẫy, quặng, đồng, tacônit và các vật liệu mài mòn khác.

Survivor® Plus: Đỉnh cao về khả năng chống mài mòn, cung cấp khả năng chống mài mòn cao hơn đến 40% so với Survivor®, lý tưởng cho các ứng dụng vật liệu mài mòn tốc độ cao.