Kính gửi Ông F*********:
Chúc ông một ngày tốt lành!
Cảm ơn vì đã phản hồi nhanh chóng.
Chúng tôi đã nhận được trang 8 nhưng có một từ bị mờ, chúng tôi rất cảm kích nếu ông có thể quét lại trang 8 với hình ảnh rõ ràng hơn.
Về trang 1: Trong cột (A), báo giá dành cho băng tải Nylon thay vì loại chịu nhiệt, trong cột (B), báo giá dành cho băng tải chịu nhiệt.
Báo giá đã chỉnh sửa: 600mm rộng 3 lớp 3.2mm 1.6mm (Độ bền kéo 500kg/cm2) 100 mét USD**.29/mét (CIF Yangon)
Về trang 2: Lớp Nylon (NN100): 560mm rộng 4 lớp dày 10mm USD**.78/mét (CIF Yangon)
Lớp Nylon (NN100): 800mm rộng 4 lớp dày 10mm USD**.48/mét (CIF Yangon)
Lớp EP (EP100): 560mm rộng 4 lớp dày 10mm USD**.78/mét (CIF Yangon)
Lớp EP (EP100): 800mm rộng 4 lớp dày 10mm USD**.30/mét (CIF Yangon)
Loại chịu nhiệt(Nhiệt độ tối đa:200C):560mm rộng 4 lớp dày 10mm USD**.68/mét (CIF Yangon)
Loại chịu nhiệt(Nhiệt độ tối đa:200C):800mm rộng 4 lớp dày 10mm USD**.50/mét (CIF Yangon)
Về trang 3: 12″rộng 1/4″dày(hình chữ V) USD**.78/mét (CIF Yangon)
16″rộng 1/2″dày(hình chữ V) USD**.62/mét (CIF Yangon)
12″rộng 1/2″dày(phẳng) USD**.82/mét (CIF Yangon)
Về trang 5: Tất cả các băng tải trên trang 5 có thể được sử dụng trong ngành công nghiệp xi măng cho các quy trình sản xuất sản phẩm xi măng khác nhau.
Một lần nữa xin lỗi vì phản hồi trễ, và mong nhận được phản hồi từ ông sớm.
Trân trọng
Steven
SUNGDA
Địa chỉ: Công viên Phát triển Kỹ thuật Công nghiệp Cao su Boye Thành phố Bảo Định, Trung Quốc
Mã bưu điện: 071000
Điện thoại: 0086-312-5308005
Fax: 0086-312-5936800
Di động: 0086-15097752737
KÍNH GỬI SUNGDA
ÔNG CÓ KHỎE KHÔNG?
CẢM ƠN VÌ BÁO GIÁ CỦA ÔNG, TÔI HY VỌNG ÔNG ĐÃ NHẬN ĐƯỢC TẤT CẢ 8 TRANG? VUI LÒNG KIỂM TRA LẠI TỆP ĐÍNH KÈM?
VUI LÒNG XÁC NHẬN BẢNG 1, GIÁ BÁO CỦA QUÝ VỊ LÀ CHO: BĂNG TẢI CAO SU CHỊU NHIỆT? CHÚNG TÔI CẦN CHO 600mm RỘNG KHÔNG PHẢI 500mm RỘNG.
===================================================================================================================
CHO BẢNG 2: BĂNG TẢI CAO SU (RỘNG 560MM, DÀY 10mm, 4 LỚP & RỘNG 800mm, DÀY 10mm, 4 LỚP) SẼ SỬ DỤNG TRONG NGÀNH GẠCH.
VUI LÒNG BÁO GIÁ CHO CHÚNG TÔI CẢ HAI, LỚP NYLON & LỚP EP? VÀ CHO GIÁ CHỊU NHIỆT VÀ KHÔNG CHỊU NHIỆT?
=====================================================================================================
CHO BẢNG 3: VUI LÒNG BÁO GIÁ CHO CHÚNG TÔI TẤT CẢ CÁC HẠNG?
==============================================================
CHO BẢNG 5: SẼ SỬ DỤNG TRONG NHÀ MÁY XI MĂNG, VUI LÒNG KIỂM TRA LẠI?
========================================================
TRÂN TRỌNG
F******.
Kính gửi Ông F*********:
Chào buổi sáng!
Xin lỗi vì phản hồi trễ, vui lòng kiểm tra báo giá của chúng tôi (CIF Yangon) dựa trên các bảng yêu cầu của quý vị.
Bảng 1:
(A) Băng tải Nylon:
500mm rộng 3 lớp 3.2mm 1.6mm (Độ bền kéo 500kg/cm2) 100 mét USD**.85/mét
650mm rộng 3 lớp 3.2mm 1.6mm (Độ bền kéo 500kg/cm2) 200 mét USD**.25/mét
650mm rộng 4 lớp 4.8mm 2.0mm (Độ bền kéo 500kg/cm2) 200 mét USD**.25/mét
700mm rộng 3 lớp 3.2mm 1.6mm (Độ bền kéo 500kg/cm2) 100 mét USD**.23/mét
750mm rộng 4 lớp 3.2mm 1.6mm (Độ bền kéo 500kg/cm2) 85 mét USD**35/mét
800mm rộng 4 lớp 4.8mm 2mm (Độ bền kéo 500kg/cm2) 144 mét USD**.10/mét
1000mm rộng 5 lớp 4.8mm 2mm (Độ bền kéo 500kg/cm2) 72 mét USD**.85/mét
(B) Băng tải cao su chịu nhiệt (Nhiệt độ tối đa:200C):
750mm rộng 4 lớp 3.2mm 1.6mm (Độ bền kéo 500kg/cm2) 50 mét USD**.51/mét
Bảng 2: Xin lỗi, có một số từ trong danh sách chúng tôi không hiểu rõ, vì vậy quý vị có thể cung cấp thêm thông số cho bảng này như lớp Nylon hay EP, độ dày lớp phủ trên và dưới, loại chịu nhiệt hay không, và chiều dài băng tải? Để chúng tôi có thể báo giá chính xác cho quý vị.
Bảng 3: Cho bảng này, chúng tôi cũng cần các thông số như lớp EP hay Nylon và số lớp, độ dày lớp phủ trên và dưới, khoảng cách giữa các hình chữ V, chiều cao và chiều rộng của hình chữ V.
Bảng 4: Băng tải thông thường:
1.(NN-100)1050Rộng 5 lớp 6.5 x 2.5 264 mét USD**.46/mét
2.(NN-100)1500Rộng 5 lớp 6 x 1.5 40 mét USD**.35/mét
3.(NN-100)750Rộng 4 lớp 6.5 x 2.5 340 mét USD**.67/mét
Băng tải chịu nhiệt
4.(NN-100)600W 4 lớp 6 x 2 560 mét USD**.40/mét
5.(NN-100)750W 3 lớp 4 x 2 30 mét USD**.70/mét
Bảng 5:
Băng tải chống mài mòn thông thường 500w 4 lớp 4.8 x 1.6 800 mét USD**.80/mét
Băng tải chống mài mòn thông thường 650w 4 lớp 4.8 x 1.6 500 mét USD**.30/mét
Băng tải chống mài mòn thông thường 800w 4 lớp 4.8 x 1.6 100 mét USD**.80/mét
Băng tải chịu nhiệt 500w 4 lớp 4.8 x 1.6 100 mét USD**.45/mét (Nhiệt độ làm việc tối đa: 180C)
Băng tải chịu nhiệt 650w 4 lớp 4.8 x 1.6 50 mét USD**.28/mét (Nhiệt độ làm việc tối đa: 180C)
Băng tải chịu nhiệt 1000w 4 lớp 4.8 x 1.6 80 mét USD**.90/mét (Nhiệt độ làm việc tối đa: 180C)
Băng tải thông thường 1000w 4 lớp 4.8 x 1.6 25 mét USD**.60/mét
Bảng 6: Quý vị vui lòng cho chúng tôi biết ý nghĩa của NV50 trong trường hợp có sự hiểu lầm trong báo giá.
Xin lỗi vì báo giá chưa đầy đủ của chúng tôi, chúng tôi sẽ hoàn thiện toàn bộ báo giá ngay khi nhận được thêm thông tin từ quý vị.
Mong sớm nhận được hồi âm từ quý vị.
Trân trọng,
Steven Cao
SUNGDA
Địa chỉ: Công viên Phát triển Kỹ thuật Công nghiệp Cao su Boye Thành phố Bảo Định, Trung Quốc
Mã bưu điện: 071000
Điện thoại: 0086-312-5308005
Fax: 0086-312-5936800
Di động: 0086-15097752737